|
CÔNG TR̀NH |
GOLDWELL tại Darmstadt-Eberstadt |
|
Khách hàng |
HAUSBAU WÜSTENROT
Ludwigsburg |
|
Thời gian hoàn thành |
6/1996 |
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 200.000,-- euro / 5.800.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện
|
Phá dỡ công tŕnh xây dựng khoảng 20.000 mét khối, gồm trần bê tông kiên cố và hầm bế tông chịu lực, khử nhiểm sợi amiăng (chuẩn TRGS 519), phá dỡ toàn bộ khu vực bao quanh
|
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
CARREE tại Darmstadt |
|
Khách hàng |
ARGE HEAG Passage
STRABAG AG - HOCHTIEF AG - DRESSLER BAU GmbH |
|
Thời gian hoàn thành |
7/1996 - 8/1997
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 1.200.000,-- euro / 36.000.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ các công tŕnh xây dựng, khử nhiễm sợi amiăng (chuẩn TRGS 519), đào đất, phá dỡ một số bộ phận các ṭa nhà trong điều kiện khó khăn v́ một số phần khác c̣n đang sử dụng trong lúc phá dỡ.
|
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Sở hữu công nghiệp tại Babenhausen |
|
Khách hàng |
STRABAG AG
Darmstadt |
|
Thời gian hoàn thành |
1996
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 55.000,-- euro / 1.375.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dở các sănh và các ṭa nhà, khử nhiễm sợi amiăng (chuẩn TRGS 519) |
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Mohrmann ( Lidl ) tại Darmstadt |
|
Khách hàng |
HOCHTIEF AG
Aschaffenburg |
|
Thời gian hoàn thành |
12/1997 - 1/1998
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 130.000,-- euro / 3.250.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ toàn bộ các công tŕnh, khử nhiễm sợi amiăng (chuẩn TRGS 519), tách biệt các khu vực bị ô nhiểm của ṭa nhà, thi công đào đất và khử nhiễm đất. |
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Xe Koch tại Bütelborn |
|
Khách hàng |
Baustoffaufbereitung K & S
Büttelborn |
|
Thời gian hoàn thành |
1998
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 15.000,-- euro / 375.000.000,00 VND (chưa tính phí xử lư phế liệu)
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ nhà tiền chế, phân loại các vật liệu cách nhiệt, thanh tẩy nền đất
|
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Nhà máy Nungesser tại Darmstadt |
|
Khách hàng |
BKS Gewerbebau GmbH
Höchst / Odw. |
|
Thời gian hoàn thành |
1998
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 180.000,-- euro / 4.500.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ khoảng 60.000 mét khối, khử nhiễm sợi ami-ăng (chuẩn TRGS 519), san lấp lô đất sâu khoảng 2m cho bằng mặt đường. |
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Pitney Bowes tại Heppenheim |
|
Khách hàng |
Leuschner Park GmbH
Höchst / Odw. |
|
Thời gian hoàn thành |
11/1998 - 4/1999
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 350.000,-- euro / 8.750.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ ṭa nhà văn pḥng và khu dịch vụ công cộng (khoảng 65.000 m3), tháo dỡ toàn bộ sănh đường chỉ giữ lại khung gạch trần (khoảng 60.000 m3), phá dỡ toàn bộ khu vực bao quanh (25.000 m2). |
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Raab-Karcher tại Darmstadt |
|
Khách hàng |
Baustoffaufbereitung K & S
Büttelborn |
|
Thời gian hoàn thành |
1999 |
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 21.000,-- euro / 525.000.000,00 VND (chưa tính phí xử lư phế liệu)
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ ṭa nhà, khử nhiễm nền đất xây dựng, khai phóng toàn khu vực xây cất, toàn bộ công tác xử lư chất phế thải do Baustoffaufbereitung K&S ở Büttelborn thực hiện. |
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Lò giết thú vật tại Bensheim |
|
Khách hàng |
Wilma Bau & Bauträger GmbH
Wiesbaden |
|
Thời gian hoàn thành |
1999
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 300.000,-- euro / 7.500.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ tất cả các công tŕnh, khử nhiễm sợi amiăng (chuẩn TRGS 519), tách loại các khu vực bị ô nhiễm và khử nhiễm kho đông lạnh trước khi phá dỡ (bị nhiễm PAK), khử nhiễm toàn khu vực xây cất.
|
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Xe EMONS tại Weiterstadt |
|
Khách hàng |
STRABAG AG
Darmstadt |
|
time for completion |
2000
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 90.000,-- euro / 2.250.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ các ṭa nhà, khử nhiễm toàn khu vực xây cất và các công tŕnh dưới đất. |
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Đại học tại Mainz |
|
Khách hàng |
Staatsbauamt
Mainz |
|
Thời gian hoàn thành |
2000
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 55.000,-- euro / 1.375.000.000,00 VND (chưa tính phí xử lư phế liệu) |
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ ṭa nhà (khối lượng khoảng 45.000 m3), phá dỡ một pḥng thí nghiệm cũ xây bằng bê tông cốt thép. Việc xử lư toàn bộ khối phế thải do Baustoffaufbereitung K & S Büttelborn trực tiếp thực hiện. |
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Nhà máy Sản phẩm da thuộc Gotta tại Ober Roden |
|
Khách hàng |
BBM Erdbau GmbH
Eppertshausen |
|
Thời gian hoàn thành |
11/2000 - 1/2001
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 155.000,-- euro / 3.875.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ ṭa nhà (khối lượng khoảng 45.000 m3), khử nhiễm sợi amiăng (chuẩn TRGS 519), khai phóng toàn bộ khu vực xây cất, xứ lư chất thải tại hiện trường.
|
|
|
|
|
CÔNG TR̀NH |
Đại lư xe hơi Becker & Lewald tại Darmstadt-Arheilgen |
|
Khách hàng |
ALDI Mühlheim
Becker & Lewald Darmstadt |
|
Thời gian hoàn thành |
2001
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 45.000,-- euro / 1.125.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Nâng cấp và phá dỡ toàn bộ bể chứa và tổ hợp dầu, khử nhiểm đất |
|
CÔNG TR̀NH |
Lò giết thú vật tại Dieburg |
|
Khách hàng |
ZECHBAU GmbH
Böblingen |
|
Thời gian hoàn thành |
10/2010 – đang thực hiện dự án
|
|
Khối lượng công tŕnh |
Khoảng 200.000,-- euro / 5.800.000.000,00 VND
|
|
Các công tác thực hiện |
Phá dỡ toàn bộ các công tŕnh, khử nhiễm sợi amiăng (chuẩn TRGS 519), tách biệt các khu vực bị ô nhiểm của ṭa nhà, thi công đào đất và khử nhiễm đất. |